Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Katakana chưa người mới học
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Katakana
Việc chuyển đổi tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật bằng Katakana bản chất là việc ghi lại cách đọc tên ấy trong tiếng Nhật, nó mang tính tương đối nhất định, tùy thuộc vào cách đọc và suy nghĩ của từng người.
Quy tắc chuyển tên riêng sang katakana chung: Chuyển sao cho đơn giản và dễ đọc
[caption id="attachment_2152" align="aligncenter" width="600"] Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Katakana[/caption]
Âm dài (ー) hay âm lặp (tsu nhỏ: っ) không nên lạm dụng vì gây khó đọc trong tiếng Nhật mà cũng không tạo thành phát âm đẹp và đơn giản. Ví dụ, Đức thì nên chuyển là ドゥク thay vì ドゥック (có tsu nhỏ - âm lặp), "mỹ" nên chuyển đơn giản là ミ thay vì âm dài ミー.
Bạn cũng hạn chế phiên âm đủ các chữ cái trong tên bạn mà phải làm sao cho cách đọc giống tên bạn nhất.
Ví dụ: Có cùng cách nói là ‘フオン’, nhưng nhiều người Nhật sẽ hiểu thành ‘Phương’, hoặc ‘Phùng’…
Một ví dụ khác với tên ‘リン’, sẽ có người hiểu là ‘Linh’, nhưng có thể là ‘Liên’…
Tùy với cách đọc mỗi người, nhưng trong Card visit hay các thẻ tên phải ghi tên tiếng Việt của mỗi người phía trên tên tiếng Nhật bằng Katakana, tránh đọc nhầm.
Ví dụ: Với nguyên âm thì chuyển tương đương a, i, o, u -> ア, イ、オ、イ Với phụ âm, bạn chuyển ở hàng tương ứng b -> Hàng バ, ví dụ Ba -> バー, Bình -> ビン,… m -> Hàng マ, ví dụ Man -> マン,… 。。。 Đối với phụ âm đứng cuối: c, k, ch -> ック, ví dụ tên Đức sẽ chuyển thành ドゥック,… n, nh, ng-> ン, ví dụ Ban -> バン, Thanh -> タン,… m -> ム, ví dụ: Trâm -> チャム,… p -> ップ, ví dụ: Pháp -> ファップ, Mập -> マップ,… t -> ット, ví dụ: Phát -> ファット,…
| A
An / Ân アン (an) Ái アイ(ai) Anh / Ảnh / Ánh アイン (ain) Âu アーウ (a-u) C Can / Căn / Cán cấn カン (kan) Cảnh/ Cánh/ Canh カイン (kain) Cao カオ (kao) Cẩm/ cam / cầm カム (kamu) Cát カット (katto) Công コン (kon) Cúc クック (kukku) Cương / Cường クオン (kuon) Châu チャウ (chau) Chu ヅ (du) Chung チュン(chun) Chi / Tri チー (chi-) Chiến : チェン (chixen) G Gấm グアム (guamu) Giang ヅアン (duan)/ジアーン (jia-n) Gia ジャ(ja) H Hà/ Hạ ハ (ha) Hàn / Hân/ Hán ハン (han) Hai/ Hải ハイ (hai) Hạnh ハン (han) / ハイン (hain) Hậu ホウ (hou) Hào/ Hạo / Hảo ハオ (hao) Hiền / Hiển ヒエン (hien) Hiếu ヒエウ(hieu) Hiệp ヒエップ (hieppu) Hoa / Hoà / Hoá / Hỏa / Họa ホア (hoa) Học ホック (hokku) Hoài ホアイ (hoai) Hoan / Hoàn / Hoàng ホアン / ホーアン (hoan) Hồ ホ (ho) Hồng ホン (hon) Hợp ホップ (hoppu) Hữu フュ (fu) Huệ/ Huê / Huế フエ(fue) Huy フィ (fi) Hùng / Hưng フン/ホウン (fun/ Houn) Huyên / Huyền フェン/ホウエン (fen (houen) Huỳnh フイン (fin) Hương/ Hường ホウオン (houon) K – KH Kiêm / Kiểm キエム (kiemu) Kiệt キエット (kietto) Kiều キイエウ (kieu) Kim キム (kimu) Kỳ / Kỷ / Kỵ キ (ki) Khai / Khải カーイ / クアイ (ka-i / kuai) Khanh / Khánh カイン / ハイン (kain / hain) Khang クーアン (ku-an) Khổng コン (kon) Khôi コイ / コーイ / コイー (koi) Khương クゥン (kuxon) Khoa クォア (kuxoa) L Lan ラン (ran) Lập ラップ (rappu) Lành / Lãnh ライン(rain) Lai / Lai / Lài :ライ (rai) Lâm/ Lam ラム (ramu) Lê / Lễ / Lệ レ (re) Linh/ Lĩnh リン (rin) Liễu リエウ (rieu) Liên リエン (rien) Loan ロアン (roan) Long ロン (ron) Lộc ロック (roku) Lụa / Lúa ルア (rua) Luân / Luận ルアン (ruan) Lương / Lượng ルオン (ruon) Lưu / Lựu リュ (ryu) Luyến/ Luyện ルーェン(ru-xen) Lục ルック(rukku) Ly / Lý リ (ri) N – NH Nam – ナム(namu) Nga / Ngà ガー/グア (ga/ gua) Ngân / Ngần ガン (gan) Nghi ギー(gi-) Nghĩa ギエ (gie) Nghiêm ギエム (giemu) Ngọc ゴック (gokku) Ngô ゴー (go) Nguyễn / Nguyên グエン (guen) Nguyệt グエット (guetto) Nhã ニャ (nya) Nhân / Nhẫn / Nhàn ニャン (niyan) Nhật / Nhất ニャット (niyatto) Nhi / Nhỉ ニー (ni-) Nhung ヌウン (nuun) Như / Nhu ヌー (nu-) Nông ノオン (noon) Nữ ヌ (nu) S Sam / Sâm サム samu Sơn ソン (son) Song ソーン (so-n) Sinh シン (shin) Tr Trà チャ/ ツア (cha/ tsua) Trang / Tráng チャン/ ツアン (chan/ tsuan) Trân / Trần チャン/ ツアン (chan/ tsuan) Trâm (チャム(chamu) Trí/ Chi/ Tri チー (chi-) Triển : チエン (chien) Triết チエット (chietto) Trọng チョン (chon) Triệu チエウ (chieu) Trinh/ Trịnh/ Trình チン (chin) Trung ツーン (tsu-n) Trúc ツック tsukku Trương / Trường チュオン (chuon) V Văn/ Vận/ Vân ヴァン (van) Vĩnh/ Vinh ヴィン(vinn) Vi/ Vĩ ヴィ (vi) Việt/Viết ヴィエット(vietto) Võ ヴォ(vo) Vũ ヴー (vu-) Vui ヴーイ (vui) Vương/ Vượng/ Vường ヴオン (vuon) |
B
Ba / Bá バ (ba) Bạch / Bách バック (bakku) Bành バン (ban) Bao / Bảo バオ (bao) Ban / Băng / Bằng バン (ban) Bế ベ (be) Bích ビック (bikku) Bình ビン (bin) Bông ボン (bon) Bùi ブイ (bui) D – Đ Danh / Dân ヅアン (duan) Đức ドゥック (dwukku) Diễm ジエム (jiemu) Diễn / Dien ジエン (jien) Điểm / Điềm ディエム (diemu) Diệu ジエウ (jieu) Doãn ゾアン (doan) Duẩn ヅアン (duan) Dung / Dũng ズン (zun) Duy ヅウィ (duui) Dư / Dự ズ (zu) Duyên / Duyền ヅエン (Duen) Duyệt ヅエット (duetto) Dương ヅオン (duon) Đại ダイ (dai) Đàm / Đảm / Đam ダム (damu) Đan/ Đàn/ Đán / Đản ダン (dan) Đào ダオ (dao) Đậu ダオウ (daou) Đạt ダット (datto) Đang/ Đăng/ Đặng /Đằng ダン (dan) Đinh/ Đình/ Định ディン (dhin) Đoan / Đoàn ドアン (doan) Đỗ ドー (do-) M Mạc / Mác マク (makku) Mai マイ (mai) Mạnh マイン (main) Mẫn マン (man) Minh ミン (min) My / Mỹ ミ / ミー (mi) O Oanh オアン (oan) P Phạm ファム (famu) Phan / Phạn ファン (fan) Phi / Phí フィ (fi) Phú フー (fu) Phúc フック (fukku) Phùng フン (fun) Phương フオン (fuon) Phước フォック(fokku) Phong / Phòng / Phóng フォン (fon) Q Quân / Quang / Quảng クアン (kuan) Quách クァック(kuxakkau) Quế クエ (kue) Quốc コック/ コク (kokku / koku) Quý / Quy / Quỳ クイ (kui) Quỳnh クーイン/クイン (kuin) Quyên/ Quyền クェン (kuxen) Quyết クエット (kuetto) T Tài / Tại タイ (tai) Tân / Tấn : タン (tan) Tâm : タム (tamu) Tiếp / Tiệp : ティエップ (thieppu) Tiến / Tiên/ Tiển ティエン (thien) Tỷ/ tỉ / ti ティ (thi) Tin/ Tín ティン(thin) Tiêu/ Tiều/ Tiếu/ Tiếu ティエウ (thieu) Tống トン (ton) Toan / Toàn / Toán / Toản : トゥアン (twuan) Tú ツー/ トゥ (Toxu) Tuân / Tuấn トゥアン(twuan) Tuệ トゥエ(twue) Tuyên/ Tuyền トゥエン(twuen) Tùng トゥン (twunn) Tuyết トゥエット (twuetto) Tường/ Tưởng トゥオン (toxuon) TH Thái タイ (tai) Thân タン (tan) Thanh/ Thành / Thạnh タイン/ タン (tain/ tan) Thạch タック(takku) Thăng / Thắng タン (tan) Thắm/Thẩm : タム (tamu) Thao/ Thạo/ Thạo/ Thảo タオ (tao) Thoa : トーア/トア to-a / (toa) Thoan/ Thoản トアン (toan) Thoại トアイ (toai) Thị / Thi/ Thy ティ/ティー (thi/ thi-) Thinh / Thịnh ティン(thin) Thiệp ティエップ (thieppu) Thiên/ Thiện ティエン (thien) Thích ティック (thikku) Thọ/ thơ/ tho トー (to-) Thông/ Thống トーン (to-n) Thu/ Thụ トゥー (tou-) Thục トウック (toukku) Thuận/ Tuân トゥアン (toxuan) Thuy/ Thùy/ Thuý/ Thụy トゥイ (toui) Thuỷ トゥイ (toui) Thư トゥー (tou-) Thương / Thường トゥオン (toxuon) U Uông ウオン (uon) Ứng/ Ưng ウン (un) Uyên/ Uyển : ウエン (uen) X Xuân/Xoan スアン (suan) Xuyến/ Xuyên : スエン (suen) Y Y/ Ỷ/ Ý イー(i-) Yên/ Yến イェン (ixen) |
Bạn sử dụng bảng này rất đơn giản, chỉ cần ghép những từ tên mình vào với nhau. Ví dụ tên là Cao Anh Tuấn, mình sẽ tìm kiếm và có cái tên sau:
Cao Anh Tuấn = カオ・アイン・トゥアン
Hi vọng bài viết cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Katakana có thể giúp bạn chuyển tên tiếng Việt của mình sang tiếng Nhật một cách dễ dàng. Chúc các bạn thành công!
Ngoài ra, nếu bạn quan tâm tới chương trình du học Nhật Bản vui lòng liên hệ tới hotline: 0986120111 – A. Nguyễn Hoài Nam – TP Nhật Bản.
>>Xem thêm: Các trường đại học ở Osaka Nhật Bản
Tham khảo bài viết gốc ở : Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Katakana chưa người mới học
Nhận xét
Đăng nhận xét